Cao su chống va đập cửa

Từ: giản, luyến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giản, luyến:

拣 giản, luyến揀 giản, luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: giản,luyến

giản, luyến [giản, luyến]

U+62E3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 揀;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 拣

Giản thể của chữ .
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

Nghĩa của 拣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揀)
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选

Chữ gần giống với 拣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拣

,

Chữ gần giống 拣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣

giản, luyến [giản, luyến]

U+63C0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 揀

(Động) Kén chọn.
◇Tây sương kí 西
: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển , (Đệ nhất bổn ) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.

(Động)
Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.

gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 揀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揀

,

Chữ gần giống 揀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀

Nghĩa chữ nôm của chữ: luyến

luyến:luyến ái
luyến:luyến ái
luyến:luyến tiếc
luyến:luyến tiếc
giản, luyến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giản, luyến Tìm thêm nội dung cho: giản, luyến