Cao su chống va đập cửa
Từ: giản, luyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giản, luyến:
Biến thể phồn thể: 揀;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
拣 giản, luyến
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
拣 giản, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 拣
Giản thể của chữ 揀.kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Nghĩa của 拣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揀)
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选
Chữ gần giống với 拣:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拣
揀,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 拣;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
揀 giản, luyến
◇Tây sương kí 西廂記: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.
(Động) Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.
gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
揀 giản, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 揀
(Động) Kén chọn.◇Tây sương kí 西廂記: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.
(Động) Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.
gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 揀:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揀
拣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: luyến
| luyến | 娈: | luyến ái |
| luyến | 孌: | luyến ái |
| luyến | 恋: | luyến tiếc |
| luyến | 戀: | luyến tiếc |

Tìm hình ảnh cho: giản, luyến Tìm thêm nội dung cho: giản, luyến
